Meanings
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ **điểm** 點.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nét chấm ở con số hàng mười: Ngũ điểm lục (5.6)
2.
Một ít: Cấp ngã điểm hoả
3.
Độ đáng nhớ: Băng điểm
4.
Khu vực: Cư dân điểm
5.
Khía cạnh: Đặc điểm
6.
Đánh dấu để xét cho kĩ: Kiểm điểm; Điểm thái (chọn món ở thực đơn – thái đơn)
7.
Chúc xuống: Điểm đầu (gật); Thanh đình điểm thuỷ
8.
Xâu thành chuỗi
9.
Đốt thành ngọn: Điểm đăng
10.
Giờ trên đồng hồ: Thượng ngọ thất điểm chung (7 AM); Hiện tại kỉ điểm (chung) liễủ
11.
Ăn chơi vài món: Trà điểm; Tảo điểm
12.
Cỡ chữ in: Bát điểm
13.
Giọt chất lỏng: Vũ điểm
14.
Vết bẩn: Mặc điểm (vết mực)
15.
Nét chấm (trong Hán tư, hình học...): Điểm đầu; Giao điểm; Điểm tự (Braille)
Etymology: diǎn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chấm, đếm, thẩm định lần lượt từng đơn vị một.
Etymology: A1: 點 → 点 điểm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
Bảng Tra Chữ Nôm
bếp lửa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dứt: Chấm hết
2.
Dấu chấm câu: Chấm phảy; Chấm hỏi…
3.
Hình điểm tròn: Mặt có chấm đen
4.
Đụng chạm: Chân không chấm đất
5.
Ăn hối lộ: Chấm mút
6.
Thấm lấy chất lỏng: Chấm bút lấy mực
Etymology: (chẩm; trẫm)(điểm; điểm; trám)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lần tính số lượng theo từng đơn vị.
Etymology: A2: 點 → 点 điểm
Examples
Chuyện trò thêm gắn sắt đanh. Mái sương chợt mảng (mắng) trên thành điểm năm .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 18a
Trống thu không ba hồi điểm chỉ. Anh ngồi anh nghĩ, thở ngắn thở dài.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 54a
Compound Words22
giao điểm•điểm danh•điểm đầu•điểm tâm•trang điểm•yếu điểm•điểm tâm•điểm yếu•ban điểm•tiêu điểm•chất điểm•ưu điểm•băng điểm•nhược điểm•bán điểm•tiết điểm•tiêu điểm•kiểm điểm•địa điểm•nhất điểm•khuyết điểm•đặc điểm