Meanings
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Lửa.
6.
(Danh) Sao “Hỏa”.
7.
(Danh) Họ “Hỏa”.
10.
(Động) Đốt lửa.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Lửa.
6.
Sao hoả.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lửa. Ngọn lửa — Mau lẹ, gấp rút. Đốt cháy — Tên một trong các bộ chữ Trung Hoa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hốt hoảng: Tá hoả
2.
Cấp thiết: Hoả tốc
3.
Giống như lửa: Hoả hồng
4.
Lửa: Sinh hoả (đốt lửa); Sài hoả (củi); Hoả sài (que diêm); Hoả du (dầu đốt đèn - dầu diesel: Sài du)
5.
Đạn súng: Giao hoả (bắn nhau)
6.
(Tính) nóng: Tâm đầu hoả khởi (nổi đoá)
7.
Nhà tù: Hoả lò; Nhà hoả (từ hơi cũ)
8.
Mấy cụm từ: Hoả giam (caustic soda); Hoả kê (gà tây); Hoả thiêu mi mao (cháy lông mày: tình thế tuyệt vọng); Hoả thoái (đùi heo - ướp khói); Hoả tiền trà (chè Bạch mao trà ngon đặc biệt hái trước); Cấm hoả (lễ kỉ niệm Giới Tử thôi)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
lửa, ngọn lửa; đốt; giận dữ, phẫn nộ
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đù ỏa: tiếng chửi tục.
Etymology: C2: 火 hoả
Examples
Compound Words129
hoả xa•hỏa châu•hoả xa•hoả lò•hoả tiễn•hoả tuyến•hoả gia•hoả trung thủ lật•hoả cấm•hoả oa•hoả du•hoả tốc•hoả ma•hoả dược•hoả tai•hoả thượng gia du•hoả đầu•hoả thiếu my mao•hoả diệm sơn•hoả thượng nghiêu du•hoả tửu•hoả sơn•hoả giáo•hoả hình•hoả táng•hoả công•hoả thạch•hoả pháo•hoả thực•hoả tai