喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
灝
U+705D
24 strokes
Hán
Rad:
水
Simp:
灏
hạo
切
Meanings
hạo
Từ điển phổ thông
nước mênh mông
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Tương đậu, nước đậu.
2.
(Tính) Mông mênh (thế nước).
§
Thông “hạo”
浩
.
◇
Trần Nhữ Nguyên
陳
汝
元
: “Lan nhiêu quế tiếp tùy ba trạo, thu thủy liên thiên hạo”
蘭
橈
桂
楫
隨
波
棹
,
秋
水
連
天
灝
(Kim liên kí
金
蓮
記
, Phú hạc
賦
鶴
) Thuyền lan mái chèo quế tùy theo sóng chèo lái, nước thu liền trời rộng mênh mông.
3.
(Tính) Rộng lớn.
§
Thông “hạo”
浩
.
4.
(Tính) Sáng sạch.
§
Dùng như “hạo”
顥
.
5.
(Tính) Trắng.
§
Dùng như “hạo”
皓
.
Từ điển Thiều Chửu
Hạo hạo
灝
灝
rộng mông mênh.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Hạo
皜
.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Như
浩
[hào]
2.
Như
皓
[hào].
Nôm Foundation
rộng lớn, bao la