Meanings
Từ điển trích dẫn
(Động) Lọc (trừ bỏ chất tạp ra khỏi chất lỏng hoặc chất hơi).
Từ điển Thiều Chửu
Lọc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lọc lấy nước, bỏ bã đi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lọc lừa, bột lọc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lọc sạch: Lự khí (đồ lọc); Lự chỉ (giấy lọc)
Etymology: lǜ
Nôm Foundation
lọc, gạn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lự (lọc sạch): lự khí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chọn một số bỏ một số: Lựa lọc; Thanh lọc (cụm từ này nửa Hv nửa Nôm! Thanh lộc?)
2.
Gạn cấn: Nước lọc
3.
Gian lận: Lừa lọc
Etymology: (Hv lự; thuỷ lộc)(thuỷ lục; thuỷ lục)
Compound Words1
lự chỉ