Meanings
Từ điển phổ thông
sông Lạc
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Sông “Lạc”, phát nguyên ở Sơn Đông.
2.
Một âm là “bạc”. (Danh) Hồ, ao to. § Thông “bạc” 泊.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Sông Lạc.
2.
Một âm là bạc. Cái hồ, cái ao to.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái hồ, đầt âm khác là Lạc.
Bảng Tra Chữ Nôm
sông Lạc (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)
Từ điển Trần Văn Chánh
Ao lớn, hồ.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhợt nhạt
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
1.
nhợt
2.
lợt
3.
nhờn
Nomfoundation
sông Luò ở tỉnh Sơn Đông; ao lớn bó
Compound Words3
nhợt nhạt•da nhợt•nhờn nhợt