Meanings
Từ điển phổ thông
giúp đỡ
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Bến đò, chỗ lội sang.
5.
Một âm là “tể”. (Danh) Sông “Tể”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Sông Tể.
4.
Bến đò, chỗ lội sang.
7.
Cứu giúp.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên sông, tức Tế thuỷ, thuộc tỉnh Sơn Đông — Bến đò — Qua đò. Qua sông. Đưa qua sông — Giúp đỡ. Td: Cứu tế.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giúp: Cứu tế; Phù nguy tế khổn
2.
Cụm từ: Bất tế sự (chẳng được việc gì); Không đàm bất tế sự (chỉ biết nói suông)
3.
Xem Tế (ji)
4.
Vượt sông: Đồng chu cộng tế (chung thuyền vượt sông: góp sức làm việc chung); Tế độ (đưa khỏi bến mê - Phật học)
5.
Đông người: Nhân tài tế tế (nhiều người tài); Tế tế nhất đường (kéo vào đầy nhà; gom lại; họp nhau: Lão thiếu tế tế nhất đường)
Etymology: jì
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
giúp đỡ, hỗ trợ; vận chuyển, qua sông.
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
tế (vượt sông); cứu tế
Compound Words40
tế nịch•kinh tế•tế sự•tế thế•tế sinh•tế cấp•cứu tế•tể sở•tể khốn phù nguy•tể nguy phù khốn•tế bần•tế khốn•y tế•tể tể nhất đường•tế độ•bất tế•công(cống)-te-nơ•khuông tế•bất tể•tát tế•y tế bộ•vô tể ô sự•hà tể ô sự•tiếp tế•tương tế•chẩn tế•kiêm tể thiên hạ•phổ tể chúng sanh•nhân tài tể tể•hoãn bất tể cấp