Meanings
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
tầu ngầm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngấm nước
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hành động bí mật muốn che giấu: Ngấm ngầm làm hại
2.
Thấm kĩ: Thịt đã ngấm muối
3.
Giấu bên dưới mặt nước: Đá ngầm; Tầu ngầm
Etymology: (Hv thuỷ kim)(thuỷ ngâm; thuỷ cấm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 佔:giấm
Etymology: F2: thuỷ 澿 cấm
Examples
Compound Words1
ngấm nước