Meanings
Từ điển phổ thông
1.
rít, ráp, sáp, không trơn tru
2.
chát sít
Từ điển trích dẫn
2.
(Tính) Chát, sít. ◎Như: “toan sáp” 酸澀 chua và chát, “giá cá thị tử ngận sáp” 這個柿子很澀 quả hồng này chát quá. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Cập chư khổ sáp vật, tại kì thiệt căn, giai biến thành thượng vị, như thiên cam lộ” 及諸苦澀物, 在其舌根, 皆變成上味, 如天甘露 (Pháp sư công đức 法師功德) Cho đến những vật đắng chát, ở lưỡi người đó, đều biến thành vị ngon, như cam lộ trên trời.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Rít, ráp, cái gì không được trơn tru gọi là sáp.
2.
Chất sít.
3.
Văn chương khó đọc cũng gọi là sáp.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rít, không trơn, như chữ Sáp 歰 — Khó khăn, trở ngại — Cực nhọc — Vị chát xít trong miệng, miệng lưỡi cảm thấy rít — Ăn nói chậm chạp khó khăn, lời lẽ không trơn tru — Lời văn trúc trắc, khó đọc, không trơn tru êm tai thuận miệng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
sáp (rít, ráp, không trơn tru)
2.
xát mạch (mạch máu đập yếu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sít không trơn
2.
Còn âm là Xát
3.
Khó khăn không trơn tru: Hối sáp; Gian sáp
4.
Chát: Giá thị tử hẩn sáp (hồng này chát)
Etymology: sè
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có vị chát
2.
(Văn) tối tăm
3.
Cùn, yếu: Xát mạch (mạch máu đập yếu)
Etymology: sè
Nôm Foundation
chát, khắc nghiệt; không đều, thô ráp
Compound Words2
tu sáp•gian thâm hối sáp