Meanings
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước sông biển lên xuống theo sức hút của mặt trăng. Ta thường gọi là Thuỷ triều. Đoạn trường tân thanh có câu: » Triều dâng hôm sớm mây hồng trước sau « — Ta cũng đọc Trào.
Bảng Tra Chữ Nôm
trào lên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
củi rều
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trào lưu giữa xã hội: Nộ triều (bá tánh căm phẫn)
2.
Con nước: Thuỷ triều; Trương triều; Lạc triều
3.
Ẩm ướt: Hoả sài thụ triều liễu (quẹt bị ẩm)
Etymology: cháo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mực nước sông hay bể dâng cao.
Etymology: A1: 潮 triều
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước lên xuống theo sức hút của mặt trăng. Ta thường gọi là Thuỷ triều. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc : » Bãi hôm tuôn đẩy nước trào mênh mông « — Xem thêm Triều.
Bảng Tra Chữ Nôm
xèo xèo; xì xèo, lèo xèo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giàn giụa: Trào bọt mép
2.
Xem Triều
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tượng thanh: Mỡ sôi xèo xèo
2.
Nói trộm: Xì xèo sau lưng
3.
Không đông đủ: Lèo xèo có vài người
Etymology: triều; khẩu siêu
Nôm Foundation
thủy triều; ẩm ướt, ẩm ướt; dòng chảy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
(Cây cỏ, rác rến) trôi: Vớt củi rều trên sông
Etymology: Hv triều
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thuỷ triều
Examples
Kể ngày con nước toan triều [dâng lên] rặc [rút xuống].
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 27b
Ngập ngừng gió thổi áo bào. Bãi hôm tuôn dẫy nước triều mênh mông.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 11a
Compound Words20
cao trào•triều lưu•thoái trào•hải triều•phong trào•thuỷ triều•sóng trào•vải thiều•trào lưu•tảo triều•tư triều khỉ phục•tân trào•ám triều•tuôn trào•hồng triều•tư trào•tâm triều•phong triều•nghịch triều•phúng khỉ triều dũng