Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiềm năng; tiềm thức; tiềm tàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: * Tiềm thuỷ đĩnh (tàu ngầm); Tiềm thuỷ viên (thợ lặn); Tiềm thuỷ khí (đồ giúp lặn); * Tiềm tàng (dấu kín; đi ẩn)
2.
Ngầm; kín đáo: Tiềm năng; Tiềm thức
Etymology: qián
Nôm Foundation
giấu; ẩn giấu, bí mật, tiềm tàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tèm nhèm; tòm tèm (chưa mãn ý)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chưa mãn ý: Tòm tèm
2.
Lem nhem: Tèm nhèm
Etymology: Hv tiềm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tủm tỉm cười
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cười nụ: Tủm tỉm
Etymology: khẩu tẩm; tiềm