Meanings
tiêu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiêu (nước sâu và trong)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mưa gió gào: Tiêu tiêu
2.
Thư thái: Tiêu sái
3.
Sông ở Hồ nam gặp sông Tương rồi cả hai đổ vào Động đình hồ
4.
Nước sâu và trong
Etymology: xiāo
Nôm Foundation
tiếng gió mưa
thèo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thèo đảnh: rộn rã, tưng bừng.
Etymology: C2: 潇 tiêu
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 瀟
Examples
Compound Words1
tiêu tương