Meanings
Từ điển phổ thông
1.
sa mạc
2.
thờ ơ, lạnh nhạt
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Lượng từ: đơn vị trọng lượng rất nhỏ (thời xưa).
4.
(Tính) Trong, thanh triệt.
5.
(Tính) Rộng, bao la.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước trong suốt — Yên lặng — Bãi cát rộng lớn. Cũng gọi là sa mạc — Mênh mông rộng lớn. Bài Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: » Hồn tráng sĩ biết đâu miền minh mạc, mịt mù gió lốc, thổi dấu tha hương «.
Bảng Tra Chữ Nôm
man mác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mù mịt: Mạc mạc
2.
Đất sỏi đá: Sa mạc
3.
Hờ hững: Lãnh mạc
Etymology: mò
Nôm Foundation
hoang vắng; lãnh đạm, thờ ơ, lạnh lùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói vô bằng: Nói mò
2.
Tìm vật chìm: Mò kim đáy biển
Etymology: (Hv mục mỗ)(thuỷ ½ mô)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bao la: Mây trôi man mác biết là về đâu
2.
Khó tả: Buồn man mác
Etymology: mạc; mạc; bác
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Man mác: Như __
Etymology: C2: 漠 mạc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sa mạc
Examples
Compound Words15
mộc mạc•sa mạc•hoang mạc•làng mạc•mạc mạc•mạc nhiên trí chi•mông mạc•trận mạc•bạc mạc•sóc mạc•quảng mạc•minh mạc•lạc mạc•đạm mạc•đại mạc