Meanings
Từ điển phổ thông
1.
diễn ra
2.
diễn thuyết, diễn giảng, nói rõ
3.
làm thử, mô phỏng, tập trước
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
2.
Diễn thuyết, diễn giảng, nói cho tỏ rõ hết nghĩa ra.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước chảy dài — Dài ra. Kéo dài — Ruộng đất — Bắt chước theo — Làm ra, theo đúng như đã luyện tập — Nói rộng ra. Suy rộng ra.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đóng vai kịch: Diễn viên; Diễn tấu (lên sân khấu ca nhạc)
2.
Chiếu phim: Diễn điện ảnh
3.
Khoe sở học: Diễn võ
4.
Luận ra quy tắc chung: Suy diễn
5.
Nói với đoàn đông: Diễn thuyết
6.
Mở rộng: Dũ diễn dũ liệt (thêm mạnh mẽ)
Etymology: yǎn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Xa, dài, lâu.
2.
Phô bày, chuyển dịch.
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
dãy dàn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dán giấy, keo dán; gỗ dán
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giúp hai vật dính vào nhau: Viết vào giấy dán ngay lên cột
Etymology: Hv gián; diễn
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cá dãn
Bảng Tra Chữ Nôm
dăn deo (nhăn nheo)
Bảng Tra Chữ Nôm
dạn dĩ, dầy dạn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mặt hồ dợn sóng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trơ trơ: Mặt dầy mặt dạn; Dạn nắng mưa
2.
Không sợ: Dạn dĩ
Etymology: đạn; đạn; diễn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gián (xem Dán)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mặt phẳng có vết gợn: Mặt hồ dợn sóng; Tóc uốn dợn
Etymology: (Hv diễn)(thuỷ diện; thuỷ nhãn)
Bảng Tra Chữ Nôm
nói giỡn; giỡn mặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Dán*
Etymology: Hv gián; diễn
Bảng Tra Chữ Nôm
rởn gáy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đùa chơi: Nói giỡn
2.
Trêu tức: Giỡn mặt
Etymology: (Hv dẫn)(đồn; giản; diễn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nô đùa.
Etymology: C2: 演 diễn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sợ mà tóc dựng đứng: Rởn tóc gáy
Etymology: (Hv diễn)(khẩu triển)
Nôm Foundation
biểu diễn, trình diễn; thực hành
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ từ, lần lượt chuyển biến theo thời gian.
Etymology: C2: 演 diễn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 湎:giợn
Etymology: C2: 演 diễn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠱉:rén
Etymology: C2: 演 diễn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kinh rờn: Kinh hãi, khiếp sợ, rợn người.
Etymology: C2: diễn 演
Examples
Lan đài dừng bút thảnh thơi. Vâng đem quốc ngữ diễn lời sử xanh.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 1a
Compound Words30
diễn văn•diễn dịch•diễn giả•diễn tả•diễn thuyết•diễn nghĩa•diễn dịch dec•diễn kịch•diễn từ•diễn tiến•diễn ca•diễn viên•diễn giảng•diễn đàn•diễn đạt•diễn giải•suy diễn•sô diễn•khai diễn•giảng diễn•biểu diễn•ban diễn•đạo diễn•phô diễn•thập điều diễn ca•luận ngữ diễn ca•sa bàn suy diễn•đại nam quốc sử diễn ca•nhị thập tứ hiếu diễn âm•đệ bát tài tử hoa tiên diễn âm