Meanings
Bảng Tra Chữ Nôm
xanh lè
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lâm li
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khe chảy qua Quế lâm (Quảng tây) gần đấy có đền thờ Mã Viện (Phục ba), tức là Man khê trong Chinh phụ ngâm
2.
Cụm từ: Lâm li (* dáng rỏ giọt; * lời văn quả quyết)
Etymology: lí
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bùn lầy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhớp dẻo: Lầy nhầy
2.
Kẹt: Sa lầy
3.
Lún trơn vì bùn dẻo: Lầy lội
Etymology: (Hv thủy nãi)(thuỷ lỗi; thuỷ lai)(thuỷ li; nê lai; lại)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 淶:lầy
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰離 → 离 ly
Nôm Foundation
sông ở tỉnh Quảng Tây; nước nhỏ giọt.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rơi.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰離 → 离 ly
Examples
Compound Words5
lâm li•kiêu li•lâm li tận trí•tiển huyết lâm li•hàm sướng lâm li