Meanings
Từ điển phổ thông
chậm, trễ
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Phế bỏ, không dùng.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngưng lại, không chảy được — Ứ đọng, không tiến triển được. Td: Đình trệ — Chậm trễ.
Bảng Tra Chữ Nôm
ê chề; chàn chề
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngừng đọng: Trệ ngại (chặn lối lưu thông); Trệ hồng khu (các kiến trúc giúp tránh lụt); Trệ tiêu (hàng ế); Trệ nạp kim (tiền phạt vì trả tiền chậm)
2.
Sệ xuống thấp: Vác cái bụng trệ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đầy hơi.
Etymology: A1: 滯 trệ
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
xê dịch; xê xích
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Những thứ như sông nước lượn dài: Sông Ngân một dải
Etymology: Hv thuỷ đái
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𢃄:dải
Etymology: C2: 滯 trệ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sệ xuống
Bảng Tra Chữ Nôm
trọ trẹ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nặng và trĩu xuống: Bụng sệ
Etymology: (Hv trệ)(nhục liệt: nhục ½ lệ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tràn trề
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Phát âm ngọng: Tiếng Anh trọ trẹ
Etymology: Hv khẩu trị; trệ
Bảng Tra Chữ Nôm
trễ nải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quá mức chứa: Tràn trề
2.
Đua ra ngoài: Trề môi bĩu mỏ
Etymology: Hv trì; khẩu trì; trệ
Bảng Tra Chữ Nôm
trì trệ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dải ngân hà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mất mặt: Ê chề
Etymology: Hv đề; trì; trệ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vú xễ (sa xuống thấp)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sa xuống thấp: Vú xễ
2.
Xem Xệ*
Etymology: Hv trệ
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
bụng xệ; xệ xuống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đẻ đái; đi đái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sắp hư nát: Xập xệ
2.
Sa xuống nặng nề: Bụng xệ (xễ)
Etymology: Hv trệ; thị
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đáy bể, đáy giếng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiểu tiện: Đi đái
2.
Từ đệm sau Đẻ*
3.
Cụm từ: Ăn hại đái nát (không sản xuất)
Etymology: Hv thuỷ đái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chỗ sâu thấp nhất: Mò kim đáy bể; Ếch ngồi đáy giếng
2.
Cửa cực Nam sông Hồng hà: Sông Đáy
Etymology: (Hv để; đái)(thuỷ đái; đái để)
Nôm Foundation
chặn lại, cản trở; trì trệ
Examples
Compound Words11
trì trệ•đình trệ•đình trệ bất tiền•ngưng trệ•yêm trệ•ê chề•trầm trệ•nhu trệ•ứ trệ•kiển trệ•mục quang ngốc trệ