Meanings
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên sông, tức Vân thuỷ, thuộc tỉnh Hồ Bắc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tung lên tung xuống: Mèo vờn chuột; Tóc chờn vờn trước gió
Etymology: (Hv thuỷ viên) (yên; vận; viện)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chờn vờn
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
vởn vơ
Compound Words3
mèo vờn chuột•vờn nhau•chờn vờn