Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sưu (đái): sưu huyết (đái ra máu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đái: Sưu huyết
Etymology: sōu
Nôm Foundation
ngâm, dìm; tiểu tiện
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ngào, lấy nước ngào bột gọi là **sửu**.
2.
Một âm là **sưu**. Ði đái, đi tiểu.
Từ điển Trần Văn Chánh
Ngâm, nhồi, ngào (nước với bột).
Compound Words2
bào sưu•ngưu sửu mã bột