Meanings
Từ điển phổ thông
dòng suối, lạch
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Khe, dòng nước trong núi không thông ra đâu gọi là khê.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khe nước ở trên núi. Chinh phụ ngâm khúc của Đặng Trần Côn có câu: » Thanh khê hạ, thuỷ một phúc «. Bà Đoàn Thị Điểm dịch: » Nước lòng khe nẻo suối còn sâu «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khe nước giữa núi: Tiểu khê
Etymology: xī
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đầy khê: đầy ắp, đầy tràn.
2.
Mùi hăng gắt do cơm cháo bị đun quá lửa.
Etymology: C1: 溪 khê
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khe cửa, khe núi
Nôm Foundation
suối núi, khe nước
Từ điển phổ thông
tâm ý mở rộng
Bảng Tra Chữ Nôm
sơn khê
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đi sau Nín* : Nín khe (không hé răng)
2.
Suối nhỏ: Uống nước khe
3.
Kẽ hở: Khe cửa; Nhìn qua khe đá
4.
Từ theo sau Khắt* : Khắt khe (khó tính)
5.
Từ đi trước Khẽ* : Khe khẽ (nhẹ nhàng, tránh tiếng động)
Etymology: Hv khê
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Khắt khe, khe khắt: ngặt nghèo, gay gắt.
2.
Suối, nước chảy thành dòng trong hẽm núi.
Examples
Khách hiền nào quản quen cùng lạ. Cơm đói nài chi hẩm lẫn [mlân] khê.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 48b
Núi ấy một phen mà lở, hoá nên một khe máu đặc.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 10b
Khe đầm khô ráo, nhiều người chết khát.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 6b
Hình khe thế núi gần xa. Dứt thôi lại nối, thấp đà lại cao.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 6a
Cá khe lắng kệ đầu ngơ ngác. Chim núi nghe kinh cổ gật gù.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 1b
Compound Words12
sơn khê•khe khẽ•khe suối•khê khách•khe núi•man khê•trúc khê tập•tào khê•tiểu khê•bàn khê•bối khê tập•đục xoi một khe