Meanings
phổ
Từ điển phổ thông
1.
to lớn
2.
khắp nơi
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
To lớn.
2.
Khắp.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bến sông lớn — To lớn. Rộng lớn — Khắp cả — Dùng như chữ Phổ 普.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phổ biến
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thông thường: Phổ biến
2.
Rộng
Etymology: pǔ
Nôm Foundation
Lớn, rộng, bao la; lan rộng.
phu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Phân chia sắp đặt — Bày biện ra — Các âm khác là Bạc, Phổ. Xem các âm này.
Compound Words1
bạc mạc