Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiễn (tung toé)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tung toé: Tiễn nhất thân nê (cả mình bê bết bùn); Tiễn lạc (rơi xuống làm tung nước lên); Cương hoa tây tiễn (đập sắt nung toé lửa)
Etymology: jiàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 濺
Nôm Foundation
rắc, phun; đổ, văng