Meanings
vị
Từ điển phổ thông
sông Vị
Từ điển Thiều Chửu
Sông Vị.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên sông, thuộc tỉnh Cam Túc, chảy tới địa phận tỉnh Thiểm Tây, cũng gọi là Vị thuỷ. Có thuyết cho rằng sông Vị này mới là nơi Khương Tử Nha từng ngồi câu.
Bảng Tra Chữ Nôm
vấy bùn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vẽ vời
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Vị kiều [* gần Tràng an trong đất ngày nay thuộc tỉnh Thiểm tây có Vị kiều hoặc Hàm dương kiều; Đỗ Phủ ở bài Bình xa hành tả cảnh quân binh xuất chinh bụi bay mờ cầu Hàm dương; Lí Bạch còn có câu: Tuấn mã tự phong phiêu, minh tiên xuất Vị kiều (ngựa hay bay như gió, roi vun vút bên cầu Vị); * Đặng Trần Côn viết về cặp vợ chồng ở Hồ nam bên sông Tương, khi tả cảnh tòng chinh cũng viết: Minh tiên xuất Vị kiều là có ý trưng lại thơ Lí Bạch. Câu này được dịch Nôm là “Thét roi cầu Vị”)
2.
Sông từ Cam túc qua Thiểm tây rồi nhập Hoàng hà: Vị hà
Etymology: wèi
vấy
Bảng Tra Chữ Nôm
sông Vị, Vị Hà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Âm khác của Với* (tiếng xưa rồi): Tôi vấy anh
2.
Có vết dơ: Áo vấy mực; Giày vấy bùn
Etymology: Hv thuỷ vị
vời
Bảng Tra Chữ Nôm
vợi nước đi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vị trí: Vời vợi (cõi xa); Sa nửa vời (lưng chừng); Lỡ bước sẩy vời (mất địa vị)
2.
Cụm từ: Vẽ vời (* hoạ; * bày đặt chi tiết không thiết thực)
Etymology: Hv vị; thuỷ vi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quãng xa. Tầm xa.
Etymology: C2: 渭 vị
vợi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vơi bớt: Vợi nỗi buồn
2.
Xa vời: Diệu vợi
Etymology: Hv vị; thuỷ vị
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xa vời.
Etymology: C2: 渭 vị
Nôm Foundation
tên sông ở Sơn Tây
Examples
Compound Words2
Vị Thanh•kinh vị phần minh