Meanings
trắc
Từ điển phổ thông
lường trước
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước trong — Đo lường — Ngờ trước. Lường trước. Td: Bất trắc ( không lường trước được ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đo: Trắc lượng; Trắc địa (đo đất)
2.
Đoán chừng: Trắc độ; Biến hoá mạc trắc (thay đổi không biết đâu mà lường)
Etymology: cè
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chắc chắn
Nôm Foundation
đo lường, ước tính, phỏng đoán
chắc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trắc địa, bất trắc
rắc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Cài gắn rải rác.
2.
Răng rắc: tiếng cười to, sằng sặc.
Etymology: C2: 測 trắc
Examples
rắc
Bà Linh Phi vừa mặc chưng áo vẻ mây gấm rắc ngọc, lê chưng dép vẻ ráng tan thếp vàng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 9a
Compound Words21
trắc ảnh•trắc lượng•trắc địa•quan trắc•trắc đạc•trắc nghiệm•bất trắc•bộ trắc•bức trắc•khuy trắc•suỷ trắc•suy trắc•phả trắc•thám trắc•kiểm trắc•sai trắc•khám trắc•nhân tâm nan trắc•cư tâm phả trắc•lũ tao bất trắc•thâm bất khả trắc