Meanings
Từ điển phổ thông
vịnh, chỗ biển chia ngành khác
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dễ hăng say mà chóng nản: Bồng bột
2.
Tên biển: Bột hải (cảnh Tiên huyền thoại: ba đảo Phương trượng, Doanh châu và Bồng lai ở Bột hải)
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bọt sóng
Nôm Foundation
sự sưng; Vịnh Hà Bắc (Hebei)
Bảng Tra Chữ Nôm
tên biển (Bột hải)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Váng bọc khí trôi nổi trên nước.
2.
Nước dãi, nước miếng.
Etymology: C2: 渤 bột
Examples
Compound Words6
bọt sóng•bột hải•bèo bọt•nước bọt•sủi bọt•cá hớp bọt