Meanings
Từ điển phổ thông
đẻ con, sinh con
Từ điển trích dẫn
(Động) Thêm, tăng gia. ◎Như: “cẩm thượng thiêm hoa” 錦上添花 trên gấm thêm hoa, ý nói đã đẹp lại đẹp thêm. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Độ đầu xuân thảo lục như yên, Xuân vũ thiêm lai thủy phách thiên” 渡頭春草綠如煙, 春雨添來水拍天 (Trại đầu xuân độ 寨頭春渡) Ở bến đò đầu trại, cỏ xuân xanh như khói, Lại thêm mưa xuân, nước vỗ vào nền trời.
Từ điển Thiều Chửu
Thêm, thêm lên.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thêm lên. Td: Thiêm thủ ( lấy thêm vào ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thêm vào: Thiêm sài (thêm củi); Thiêm y phục (mặc thêm áo); Hổ thiêm dực (cọp thêm cánh)
2.
Mới đẻ thêm con (tiếng bình dân): Thiêm liễu cá nam hài
3.
Hai cụm từ nói về tô thêm màu sắc: Thiêm chi gia diệp (thêm cành thêm lá); Cẩm thượng thiêm hoa (rải thêm hoa lên vải gấm)
Etymology: tiān
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
thiêm (thêm vào)
Nôm Foundation
thêm vào; gia tăng
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
nhạt thếch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chêm vào nhiều chi tiết không có thực: Thêm thắt
2.
Tăng gia: Thêm bớt
Etymology: Hv thiêm; triêm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gia tăng, khiến nhiều hơn.
Etymology: A2: 添 thiêm
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
thêm vào
Examples
Sơ [trước hết] khiến cho con no, thêm áo âu con rét.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 16a
Làm chi thắc mắc thêm sầu. Chim còn đón gió, rồng hầu đợi mưa.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 4a
Cò kè bớt một thêm hai. Giờ lâu ngả giá vâng ngoài bốn trăm.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 14a
Compound Words15
thêm vào•thêm thắt•thêm nữa•thiêm du gia tạc•thêm thiết bị•phường Thủ Thiêm•thiêm chuyên gia ngoã•thêm bớt•tăng thiêm•chua thêm•chen thêm một câu•như hổ thiêm dực•hoạch xà thiêm tú•cẩm thượng thiêm hoa•ngồi nán thȇm