Meanings
Từ điển phổ thông
vực sâu
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Vực sâu, chỗ nước sâu. ◇Sử Kí 史記: “Thái Sử Công viết: Thích Trường Sa, quan Khuất Nguyên sở tự trầm uyên, vị thường bất thùy thế, tưởng kiến kì vi nhân” 太史公曰: 適長沙, 觀屈原所自沉淵, 未嘗不垂涕, 想見其為人 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Đến Trường Sa nhìn chỗ nước sâu nơi Khuất Nguyên trầm mình, không lần nào không nhỏ lệ, tưởng thấy hình ảnh ông.
4.
(Danh) Họ “Uyên”.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỗ nước sâu. Vực sâu — Sâu xa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xa xưa: Uyên nguyên
2.
Sâu sắc: Uyên bác
3.
Sâu: Uyên tuyền
4.
Ao sâu: Thâm uyên
Etymology: yuān
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
uyên thâm
Nôm Foundation
vực sâu, vực thẳm
Compound Words16
uyên nguyên•uyên trùng•uyên nho•uyên viễn•uyên lự•uyên thuý•uyên huyền•uyên thâm•uyên áo•uyên bác•uyên đình nhạc trĩ•uyên mặc•quảng uyên•cửu uyên•bất thí thiên uyên•như lâm thâm uyên