Meanings
Bảng Tra Chữ Nôm
lọc lừa, bột lọc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chắt chọn, gạn lấy cái tốt, cái tinh chất, bỏ tạp chất.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰彔 lộc
Nôm Foundation
vắt; (Quảng Đông) chần, scald
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𤈠:luộc
Etymology: C2: 淥 lộc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rọc rọc (ròng rọc): thiết bị gồm trục quay với bánh gỗ tròn có rãnh để giòng dây mà kéo vật nặng từ dưới lên.
Etymology: C2: 淥 lộc
Examples
Đãi cát kén vàng, còn lại phải nhiều phen lựa lọc.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 29a
Rượu thời vốn gây nước hạt hạnh. Bánh thời trong lọc bột lá hòe.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Tây Viên, 67a