Meanings
Từ điển phổ thông
bờ, bến
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Chỗ hổng, khe hở.
5.
(Động) Hạn chế, ước thúc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bờ nước — Giới hạn — Vùng đất.
Bảng Tra Chữ Nôm
vô nhai (không bờ bến)
Bảng Tra Chữ Nôm
nhười nhượi
Bảng Tra Chữ Nôm
buồn rười rượi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhầy nhụa
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ướt rười rượi
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
nhai
Nomfoundation
bờ, bờ, mép nước
Compound Words15
nhai ngạn•nhai phân•thiên nhai•nhai hạn•nhai tế•sinh nhai•thiên nhai hà xử vô phương thảo•tân nhai•vô nhai•thiên nhai nhược bì lân•hải giác thiên nhai•học hải vô nhai•nhung mã sinh nhai•chỉ xích thiên nhai•lang tích thiên nhai