Meanings
Từ điển phổ thông
1.
dòng nước nhỏ
2.
kén chọn
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Dòng nước nhỏ.
3.
(Danh) Họ “Quyên”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bảng Tra Chữ Nôm
quên đi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Suối nhỏ (cổ văn): Tiểu quyên
2.
Không đáng kể: Chung quyên chi lực (góp sức mọn)
3.
Dáng nước chảy: Quyên quyên
Etymology: juān
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dòng sông.
Etymology: A1: 涓 quyên
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quen biết
Bảng Tra Chữ Nôm
quyên (dòng nước nhỏ): quyên trích (giọt nước nhỏ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thói làm nhiều lần: Quen mất nết đi rồi; Trăm hay không bằng tay quen; Quen hơi bén tiếng
2.
Thân thiết: Làm quen; Quen thuộc
Etymology: (quyên; quyên) (tâm ½ quyên) (quán; tâm quán)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hết nhớ: Quên bẵng; Ơn ai một chút chớ quên
2.
Không lo tới: Quên mình vì nghĩa cả
Etymology: (Hv quyên) (tâm ½ quyên) (vong ½ quyên)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Không còn ghi nhớ nữa. Xao nhãng, lơ là.
Etymology: C2: 涓 quyên
Nôm Foundation
suối, dòng nước; chọn lọc; tinh khiết
Examples
Khách hiền nào quản quen cùng lạ. Cơm đói nài chi hẩm lẫn khê.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 48a
Người thức lầu hồng còn bịn rịn. Ngựa quen đường tía đã lăm chăm.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 9b
Chị em cùng những bạn hữu đã quen ngày xưa.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 3b
“Chương kinh” chỉn thực con mang. Tính quen nghễnh ngãng lạc đường trăm nơi.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 55b
Đêm ngày lòng quản đòi nhau, hôm [chiều tối] mai lòng chẳng quên.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 15b
Nghĩa hãy nhớ, đạo chẳng quên. Hương hoa cúng xem còn nên thảo.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 26b
Dầu nhẫn Bắc Nam đường có cách. Bao nhiêu cảnh cũ mựa quên mà.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 20a
Ta chẳng hay trở sang nước Vệ. Song ta nhớ nước Vệ chẳng quên.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 36b
Compound Words8
quyên trần•quyên ai•quyên tích qui công•quyên ai chi lực•quyên cát•quyên trích•quyên quyên•bàng quyên