Meanings
Từ điển phổ thông
bôi, phết, quết, sơn
Từ điển Thiều Chửu
Ðường, cùng nghĩa với chữ đồ 塗.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng như chữ Đồ 塗 — Tên thành xưa, thuộc tỉnh Sơn Đông ngày nay.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bôi: Đồ tất (phết sơn); Đồ chỉ (mỡ) mạt phấn (đánh phấn * cho đẹp, * hoặc để che giấu)
2.
Vạch viết vội: Biệt tại tường thượng loạn đồ (chớ vẽ lên tường)
3.
Khổ sở (cổ văn): Sinh linh đồ thán
4.
Bôi bỏ: Đồ, di, canh, cải (viết bài thi tránh gạch bỏ, đổi chỗ, thêm, hoặc sửa các chữ)
Etymology: tú
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
Nôm Foundation
họ; tên một số con sông nhất định
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đồ tất (phết sơn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đáng xấu hổ: Dơ dáng dại hình; Làm dơ duốc đến tiên nhân; Không biết dơ mặt
2.
Không sạch: Dơ bẩn
Etymology: (Hv trừ; đồ)(thuỷ dư; nhữ)
Compound Words4
tôm đồ•đồ mạt•đồ nguyệt•đồ xôi