Meanings
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Thấm ướt, thấm đẫm, thấm khắp.
3.
(Động) Thấu suốt, thông đạt.
5.
(Phó) Khắp.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thấm vào. Nhiều thấm — Vòng quanh. Một vòng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiếp (mồ hôi chảy vì làm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Hãn lưu tiếp bối (mồ hôi chảy mướt lưng; * vì làm nặng nhọc; * vì sợ)
Etymology: jiā
Nôm Foundation
thấm đẫm, ướt sũng; ẩm ướt
Từ điển phổ thông
1.
ướt đẫm
2.
thấm vào
3.
quanh hết một vòng
4.
thấu suốt
5.
hoà hợp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như :tép
Etymology: C2: 浹 tiếp
Examples
Compound Words4
một tép tỏi•tóp tép•luân cơ tiếp tuỷ•hãn lưu tiếp bối