Meanings
Từ điển phổ thông
biển
Từ điển trích dẫn
8.
(Danh) Họ “Hải”.
10.
(Tính) Phóng túng, buông tuồng. ◎Như: “hải mạ” 海罵 chửi bới bừa bãi. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Bãi, bãi! Khả dĩ bất tất kiến, tha bỉ bất đắc cha môn gia đích hài tử môn, hồ đả hải suất đích quán liễu” 罷, 罷! 可以不必見, 他比不得咱們家的孩子們, 胡打海摔的慣了 (Đệ thất hồi) Thôi, thôi! Bất tất phải gặp, cậu ta không thể so sánh với bọn trẻ nhà mình, bừa bãi phóng túng quen rồi.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Biển nằm trong đất liền ( biển lớn bao quanh đất liền gọi là Dương ) — Chỉ sự Đông đảo. Chẳng hạn Nhân hải ( biển người ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phiên âm: Hải địa (Haiti); Hải lạc nhân (heroin); Hải nha (the Hague)
2.
Đám đông: Nhân hải; Lâm hải
3.
Biển; hồ lớn: Nam hải; Hải khiếu (sóng thần: tsunami); Hải để lạo nguyệt (mò trăng đáy biển); Hải hiệp (eo biển)
4.
Tên hoa: Hải đường (táo TH nở nhiều hoa)
5.
Hành tinh Neptune: Hải vương tinh
6.
Địa danh: Hải phòng; Hải ninh
7.
Tên mấy động vật: Hải đồn (cá heo); Hải hùng (gấu biển: fur seal); Hải thát (rái biển); Hải tượng (walrus, morse)
Etymology: hǎi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tai hải: vẻ thất sắc, mặt nhợt nhạt.
Etymology: C1: 海 hải
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
hảy tay
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
duyên hải; hải cảng; hải sản
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
hây hấy (dở tính)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Hây hẩy [(gió) thổi nhẹ]
2.
Tung ngược lên: Hẩy đổ bàn ghế
Etymology: (Hv hải) (thủ hải; phong hải)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Phảng phất, phả tới.
2.
Hẩy (hây) hẩy: phất nhẹ, lất phất.
Etymology: C2: 海 hải
Nôm Foundation
biển, đại dương; hàng hải
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
hây hẩy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𱐒:hái
Etymology: C2: 海 hải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𣱬:hơi
Etymology: C2: 海 hải
Examples
Hẩy hẩy hương trời thơm nữa [hơn] xạ. Làu làu đèn bụt sáng như tô.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 39a
Hương phong hẩy hẩy mùi lừng biến. Luân nguyệt làu làu giãi bóng in.
Source: tdcndg | Khâm định Thăng bình bách vịnh tập, 42a
Compound Words145
hải dương•hải tảo•hải giác thiên nhai•hải âu•hải trình•hải cương•hải quân•hải phòng•hải dương chí lược•hải ly•hải vận•hải thị thận lâu•hải vị•hải hà•hải sư•hải khẩu•hải triều•hải cẩu•duyên hải•hải vụ•hải lí•hải nội•hải dương•Đồng Hới•hải mã•hải sâm•hải li•hải tân•hải quân•hải ngoại