Meanings
Từ điển phổ thông
họ Phổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phố (cửa sông, bờ sông): Hoàng phố (tên địa danh)
Từ điển phổ thông
1.
bến sông
2.
cửa sông
3.
ven sông
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Bến sông, ngạch sông đổ ra bể.
2.
Tên đất. Ta quen đọc là chữ phố.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bến sông. Thơ Bà Huyện Thanh Quan có câu: » Gác mái ngư ông về viễn phố, gõ sừng mục tử lại cô thôn « ( Viễn phố là bến xa ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phiên âm: Giản phố trại (Cambodia)
2.
Cửa sông; bờ sông
3.
Nhiều địa danh: Hoàng phố (ở Quảng đông)
Etymology: pǔ
Nôm Foundation
bờ sông, bờ; họ
Compound Words3
lạc phố•viễn phố•châu hoàn hợp phố