Meanings
tuấn
Từ điển phổ thông
sâu, đào sâu
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Lấy.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khơi cho nước chảy thông — Trôi chảy — Sâu ( nói về nước, trái với nông ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tuấn (cào bùn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cào bùn: Tuấn cừ (cào mương)
Etymology: jùn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
Nạo vét.
Compound Words4
tuấn triết•tuấn biện•tuấn tỉnh•tuấn lợi