Meanings
trắc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trắc địa, bất trắc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đo: Trắc lượng; Trắc địa (đo đất)
2.
Đoán chừng: Trắc độ; Biến hoá mạc trắc (thay đổi không biết đâu mà lường)
Etymology: cè
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 測
Nôm Foundation
đo, ước lượng, phỏng đoán
Compound Words4
bộ trắc•bất trắc•suy trắc•khám trắc