Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thiển cận, thiển kiến
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nông cạn: Thiển kiến
2.
Không thân mật: Giao tình hẩn thiển
3.
Màu không đậm: Thiển hồng (đỏ lạt)
4.
Xem Tiên (jian)
5.
Giản dị, dễ hiểu: Thiển hiển; Thiển cận (nghĩa Việt là không sâu sắc)
6.
Nông: Thiển thuỷ
Etymology: qiǎn
Nôm Foundation
nông, không sâu; hời hợt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiên (nước chảy róc rách)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng nước chảy: Tiên tiên (* róc rách; * cuồn cuộn)
2.
Xem Thiển (qian)
Etymology: jian
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 淺
Compound Words1
tài sơ học thiển