Meanings
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Ánh nước sóng sánh.
Từ điển phổ thông
1.
ánh nước sóng sánh
2.
vũ dũng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ánh sáng của tia nước vọt lên — Tên sông, tức Quang thuỷ, thuộc tỉnh Sơn Đông.
Từ điển Trần Văn Chánh
Vũ dũng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thấp thoáng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thấp thoáng: ánh sáng khi mờ khi tỏ.
Etymology: E2: thuỷ 氵⿰光 quang
Nôm Foundation
lấp lánh, lóng lánh
Examples
Compound Words4
thoáng khí•thấp thoáng•loáng thoáng•hàm quang