Meanings
Từ điển phổ thông
1.
bãi, cù lao
2.
châu lục
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Bãi cù lao, trong nước có chỗ ở được gọi là châu.
2.
Châu, đất liền lớn gọi là châu. Ðịa cầu chia làm sáu châu là châu Á, Âu, Phi, Úc, Nam Mĩ, Bắc Mĩ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vùng đất lớn nổi lên giữa biển — Đại lục. Đất liền, rộng lớn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lục địa: Mĩ châu; Châu tế (liên lục địa)
2.
Cù lao, cồn cạn
Etymology: zhōu
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
lục địa; đảo; hòn đảo nhỏ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
châu á, châu mĩ, châu phi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lung lay: Lập trường chao đảo
2.
Làm cho lung lay: Gió chao ngọn đèn
3.
Tiếng than: Chao ôi!
4.
Món đậu hủ lên men: Vịt nấu chao
5.
Vòng dây ở nút: Thêm chao nữa nút sẽ chặt
6.
Vớt: Chao bọt
Etymology: (châu: trác)(thủ giao)
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
chao qua chao lại; ôi chao! (tiếng than)
Compound Words18
châu lục•châu phi•Châu Á•Châu Âu•mỹ châu•âu châu•giao châu•âu châu•mãn châu•á châu•phi châu•thần châu•trung châu•mĩ châu•doanh châu•á châu•ngũ đại châu•Cúp bóng đá châu Á