Meanings
Từ điển phổ thông
sông Lạc
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Sông Lạc.
2.
Cùng nghĩa với chữ lạc 絡.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bảng Tra Chữ Nôm
chua loét
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lặng lẽ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rời rạc: Hàng ngũ lạc chạc
2.
Mất hướng: Lạc loài; Lạc lõng; Lạc lối
3.
Phụ lưu Hoàng hà
4.
Sai cung: Lạc giọng
Bảng Tra Chữ Nôm
lạc loài; lạc lõng; lạc lối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không có tiếng động: Lặng ngắt như tờ; Lặng lẽ
2.
Không cử động: Lặng ngồi; Lặng gió; Chết lặng
Etymology: (Hv lãng)(lãng; thuỷ lận)(thuỷ lãng)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cạn rặc
Nôm Foundation
sông ở tỉnh Sơn Tây; thành phố
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vóc dáng, thân hình.
Etymology: C2: 洛 lạc
Examples
Compound Words13
khoác lác•lạc dương•lạc dương•lạc lạc•lạc phố•lạc sam ki•lạc dương chỉ quý•phét lác lác đác•lác đác•phét lác•kinh lạc•đặc lạc y mộc mã•hà đồ lạc thư