Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tả sách, tả thực
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chảy mạnh: Đại giang bôn đằng, nhất tả thiên lí (Trường giang chảy dài suốt ngàn dậm)
2.
Tháo dạ: Thượng thổ hạ tả
3.
Vịnh chung quanh có san hô: lagoon): Tả hô
Etymology: xiè
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 瀉
Nôm Foundation
rút ra, rỉ ra; chảy, đổ xuống
Compound Words1
bôn tả