喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
泫
U+6CEB
8 strokes
Hán
Rad:
水
huyên
huyễn
切
Meanings
Từ điển Thiều Chửu
1.
**Huyễn nhiên**
泫
然
ứa nước mắt.
2.
Một âm là **huyên**. Nước mông mênh.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
huyên nhiên (nhỏ giọt; tuôn rơi)
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Ứa nước mắt, chảy nước mắt; ② 【
泫
然
】 huyễn nhiên [xuànrán] (Nước mắt) ròng ròng:
孔
子
聞
之
,
泫
然
流
涕
Khổng tử nghe nói thế, nước mắt chảy ròng ròng (ràn rụa) (Vương Sung: Luận hoành).
Nomfoundation
khóc; khóc; tỏa sáng, lấp lánh