Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ninh (bùn lầy)
Nôm Foundation
bùn; lầy lội, đọng nước
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
núng nính
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dáng béo núc: Hai mông núng nính
2.
Lầy bùn: Nê nính
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thơn thớt; thưa thớt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nênh nổi: bập bềnh trôi nổi.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰寧 → 宁 ninh | C2: 濘 → 泞 nịnh
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 濘