Meanings
tố
Từ điển Thiều Chửu
Ngoi lên, cùng một nghĩa với chữ **tố** 溯 ngược dòng ngoi lên.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đi ngược dòng: Tố lưu nhi thượng; Truy bản tố nguyên (tìm về gốc nguồn)
2.
Nhớ: Hồi tố vãng sự
Etymology: sù
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Đi ngược dòng lên (như 溯).
Nôm Foundation
ngược dòng; truy nguyên; ngày trước