Meanings
Từ điển trích dẫn
1.
(Tượng thanh) Tiếng nước kêu.
2.
(Động) (Sóng nước) vỗ đập, xung kích.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bồng bình (trôi nổi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trôi nổi: Bình bồng
Etymology: (thuỷ bình) (xích bình)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Phanh phanh: Tiếng sóng vỗ.
Nôm Foundation
gầm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bầng bầng (bốc nóng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm: Bừng
2.
Chợt thức tỉnh: Bầng con mắt dậy thấy mình tay không
3.
Bốc nóng: Bầng bầng
Etymology: (Hv thuỷ bình) (hoả bình; bàng; bồng)
Bảng Tra Chữ Nôm
bừng bừng nổi giận
Bảng Tra Chữ Nôm
phình ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phồng lớn: Trâu ăn phình bụng
2.
Tượng thanh: Máy nổ phình phịch
Etymology: (Hv thuỷ bình; bình)
Bảng Tra Chữ Nôm
nổi phềnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nở to và nổi lên: Xác chết chương phềnh
Etymology: (Hv thuỷ bình; bình)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trôi lênh đênh: Bập bềnh; Bềnh bồng; Lềnh bềnh
Etymology: (Hv thuỷ bình) (xích, thuỷ, bình)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bềnh bềnh: trôi nổi trên mặt nước.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰平 bình
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lềnh bềnh; bồng bềnh
Examples
Compound Words1
lềnh bềnh