Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trọn vẹn, trọn ngày
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tất cả: Trọn đời; Trọn buổi; Trọn vẹn
2.
Thi hành đầy đủ: Trọn nghĩa vua tôi
Etymology: (chung; luận)(toàn luân; cự luân)
Compound Words4
chòng chành•chòng ghẹo•chòng chành chạnh nhành•chòng chọc