Meanings
Từ điển phổ thông
sôi (nước)
Từ điển trích dẫn
5.
(Tính) Ồn ào, rầm rĩ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước vọt lên — Nước sôi sùng sục.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nấu sôi: Phí thuỷ; Phí điểm (độ sôi)
2.
Sôi sục: Nhiệt huyết phí đằng
3.
Xôn xao: Phí phí dương dương
Etymology: fèi
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phí thuỷ (nấu nước sôi)
Nôm Foundation
sôi, trào lên, phun ra
Bảng Tra Chữ Nôm
mưa lất phất
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phết giấy vào khung quạt, diềụ.: Phất quạt
2.
Rơi nhẹ và xiên xiên: Mưa lất phất
Etymology: phí; thuỷ phất
Compound Words8
phí phí•phí thuỷ•dân oán phí đằng•nhiệt huyết phí đằng•dân oán đỉnh phí•nhân thanh đỉnh phí•cứu hoả dương phí•dĩ thang ốc phí