Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tang thương
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Màu lam thẫm: Thương thiên
2.
Màu nước biển: Thương hải tang điền (cảnh biến đổi); Bão kinh thương tang (chìm nổi chán chê)
3.
Giá lạnh
Etymology: cāng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 滄
Nôm Foundation
xanh, xanh đậm; lạnh