Meanings
một
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đã không: Ngã một học Trung văn (khác với “Bất”: không; không muốn)
2.
Chìm: Một nhập thuỷ trung
3.
Ngập: Thuỷ thâm một đỉnh (sâu ngập đầu)
4.
Mất dạng: Xuất một (lúc hiện lúc khuất)
5.
Chiếm đoạt: Một thu
6.
Cho tới cùng: Một thế (tới hết đời)
7.
Chết: Mệnh một
8.
Xem Một (méi)
9.
Nhiều kiểu nói: Một pháp tử (biết sao bây giờ); Một quan hệ; Một thập ma (không sao); Một mệnh (mất mạng); Một mệnh địa (trối chết); Một tinh đả thái (ủ rũ)
10.
Cụm từ: Một hữu [* đã không có: Một hữu ngã môn dự liệu (không đúng ý); Một hữu thuyết đích (không chê vào đâu được); * chưa; chưả: Một hữu tam thiên (chưa được ba hôm); Tha hồi lai một hữu (nó về chưả)]
11.
Số đầu các con số: Một mình
12.
Nhưng là (từ cổ)
13.
Tỏ tường: Rõ mồn một
14.
Tên tháng mười một: Tháng một
15.
Hương liệu “myrrh”: Một (Mạt) dược
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𱥺:một
Etymology: C2: 沒 → 没 một
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 沒 (1),(2).
Nôm Foundation
không, không có, không có; chìm, chìm
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
một cái, một chiếc, mai một
mốt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Mải mốt (mải miết: chăm chỉ)
2.
Âm của Một* có giá bằng 1/10 từ đi trước nó: Một ngàn mốt (1100); Một trăm mốt (110)... Hàng 10 thì mốt giúp đếm từ 21 tới 91
Etymology: Hv một; miệt
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
mải mốt; một trăm mốt
mít
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kín mít: giữ kín, không để lộ hở một chút nào.
Etymology: C2: 没 một
Examples
một
Vị thế đắng cay cùng mặn chát. Ít nhiều đà vấy một hai phen.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 18a
Tôi đòi phận trước còn nhiều kẻ. Hầu hạ duyên sau chẳng một dì.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 3a
Compound Words2
nhục một•tịch một