Meanings
Từ điển phổ thông
1.
cát, bãi cát
2.
khàn, đục
Từ điển phổ thông
tiếng rè rè, tiếng khàn
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Họ “Sa”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cát.
2.
Ðất cát.
3.
Bãi cát.
5.
Quả chín quá hoen ra từng vết con cũng gọi là sa.
6.
Tên số nhỏ, mười hạt bụi là một sa, vì thế nên ví dụ vật gì nhỏ cũng gọi là sa.
6.
Một âm là sá. Tiếng rè rè, tiếng khàn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cát. Hạt cát. Thành ngữ: Hằng hà sa số ( số cát ở sông Hằng, ý nói nhiều lắm ) — Cặn bã lắng xuống. Xem Sa thải — Chín nhừ, nhừ thành bột, thành cát.
Từ điển Trần Văn Chánh
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
sa
Nomfoundation
cát, sỏi, sỏi; dạng hạt
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
sà xuống
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
tóc xoà; xuề xoà, cười xoà
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
sa mạc, sa trường
Compound Words47
sa thải•sa tuyền•hoàng sa•sa để hoàng kim•cây sa la•sa lậu•sa sâm•phù sa•sa trường•sa môn•sa thích•sa giông•cần sa•sa nang•sa di•sa ngư•sa mạc•sa kim•sa mộc•sa đường•sa lê•sa trùng•sa thổ•sa trần•sa bàn thôi diễn•sa thạch•sa môn•tán sa•phi sa tập•nệ sa câu hạ