喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
沇
U+6C87
7 strokes
Hán
Rad:
水
duyễn
duyện
切
Meanings
duyễn
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Sông Duyện (con sông cổ, thuộc tỉnh Sơn Đông ngày nay)
2.
(văn) Duyện Châu (như
兖
,
兖
, bộ
儿
).
duyện
Từ điển phổ thông
sông Duyện
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Sông “Duyện” phát nguyên từ tỉnh Hà Nam.
2.
(Tính) Thịnh, nhiều.
3.
(Tính) Chảy khắp.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Sông Duyện.
2.
Chảy ra.