Meanings
Từ điển phổ thông
1.
mày (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai)
2.
sông Nhữ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Sông Nhữ.
2.
Mày, có khi viết là 女.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mày. Đại danh từ ngôi thứ hai, dùng với ý không kính trọng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
dử mắt
2.
gạo nở, bột nở
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Họ
2.
Từ để gọi người đối thoại: Nễ, Nhĩ, Nâm...
Etymology: rǔ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ghi sâu và lâu vào óc: Trí nhớ tốt; Nhớ ơn
2.
Tưởng lại quá khứ: Nhớ nhung
Etymology: (nhữ; ½ nhữ)(tâm ½ nhữ)(thuỷ như; tâm như)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 女:nhớ
Etymology: C2: 汝 nhữ
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nhỡ nhỡ
Bảng Tra Chữ Nôm
nhắc nhở
Bảng Tra Chữ Nôm
chơi nhởi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Nham nhở (* chế tạo chưa kĩ; * thiếu nghiêm chỉnh, đúng hơn phải nói là Nhăn nhở)
2.
Giúp nhớ: Nhắc nhở
Etymology: Hv nhữ
Bảng Tra Chữ Nôm
nhứ mồi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chín nhừ; đánh nhừ đòn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giả bộ sắp làm mà không làm: Nhứ súng vào mặt; Đem bánh nhứ trẻ con (giả cách cho, rồi khi chúng tưởng thật thì rụt tay lại)
Etymology: (thuỷ nữ)(thủ nhữ; dự)
Bảng Tra Chữ Nôm
nhử mồi
Bảng Tra Chữ Nôm
nhữ đẳng (chúng mày)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dỗ bằng mồi ngon: Nhử cá
Etymology: (Hv nhữ)(thực nữ; khẩu dữ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tăng trưởng: Nảy nở
2.
Giãn rộng: Hoa nở
3.
Rạng rỡ: Nở mày nở mặt
Etymology: Hv thuỷ nữ
Nôm Foundation
bạn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chất dơ ở mắt: Dử
2.
Dỗ bằng bả: Dử mồi
Etymology: khẩu dư; nhữ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ghi nhớ, nhớ ra
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nhỡ nhàng: lỡ làng, dở dang, mất đi dịp tốt lành.
2.
Trót làm điều gì sai lầm, bất lợi. Quá bước đến đâu.
Etymology: C2: 汝 nhữ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hiện lên trên mặt nước.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰女 nữ
Examples
Hoặc nhân nhớ con, gầy biến chết mất.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 20b
Là trả ơn đi xa nhớ lo.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 15b
Tham ái nguồn dừng, chẳng còn nhớ châu yêu ngọc quý.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 22a
Thức nhắp tưởng nhớ. Lâu thay, lâu thay! Trăn trở trằn trọc.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 3a
Bây chừ (giờ) sẩy bước nhỡ (lỡ) chừng. Tới đây đã đội ơn chưng [nơi, với] lòng chàng.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 3b
Lão đây già nua tuổi tác. Đi ăn mày nhỡ (lỡ) bước đến đây.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 9a
Trách trời sao để nhỡ nhàng. Thiếp rầu thiếp lại rầu chàng chẳng quên.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 26b
Compound Words1
nhữ đẳng